| STT |
Tên văn bản |
Xem online |
Tập tin tải về |
| 281 |
Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND tỉnh Quảng Trị: Về việc quy định đơn giá thuê mặt đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
|
|
| 282 |
Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ninh: Về việc ban hành Quy định Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh |
|
|
| 283 |
Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ninh: Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2020 |
|
|
| 284 |
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ninh: Về việc Ban hành Quy định về quản lý Vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh |
|
|
| 285 |
Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ninh: Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh |
|
|
| 286 |
Quyết định 02/2020/QĐ-UBND tỉnh Quảng Nam: Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam |
|
|
| 287 |
Quyết định 05/2020/QĐ-UBND tỉnh Quảng Nam: Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam |
|
|
| 288 |
Quyết định 03/2020/QĐ-UBND tỉnh Quảng Bình: Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
|
|
| 289 |
Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND tỉnh Phú Yên: Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên |
|
|
| 290 |
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND tỉnh Phú Thọ: Ban hành Quy định tiêu chí phân loại khu dân cư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
|
|
| 291 |
Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND tỉnh Phú Thọ: Quy định giá cho thuê nhà ở sinh viên được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
|
|
| 292 |
Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND tỉnh Ninh Thuận: Quy định Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc; Bảng phân cấp nhà ở trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận |
|
|
| 293 |
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND tỉnh Ninh Bình: Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
|
|
| 294 |
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND tỉnh Ninh Bình: Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
|
|
| 295 |
Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
| 296 |
Quyết định số 8/2020/QĐ-UBND tỉnh Nam Định: Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn trên địa bàn tỉnh Nam Định |
|
|
| 297 |
Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND tỉnh Long An: Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 để làm cơ sở xác định giá đất cụ thể |
|
|
| 298 |
Quyết định số 75/2019/QĐ-UBND tỉnh Long An: Về việc Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An |
|
|
| 299 |
Quyết định số 3/2020/QĐ-UBND tỉnh Lạng Sơn: Ban hành Bảng giá chuẩn nhà xây dựng mới và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính thu lệ phí trước bạ nhà; xác định giá trị tài sản là nhà trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
|
|
| 300 |
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND tỉnh Lạng Sơn: Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
|
|
| 301 |
Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND tỉnh Lạng Sơn: Ban hành quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục liên quan đến đất đai theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
|
|
| 302 |
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND tỉnh Lâm Đồng: Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
|
|
| 303 |
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND tỉnh Lâm Đồng: Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng |
|
|
| 304 |
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND tỉnh Lâm Đồng: Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng |
|
|
| 305 |
Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND tỉnh Lâm Đồng: Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
|
|
| 306 |
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND tỉnh Lâm Đồng: Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
|
|
| 307 |
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND tỉnh Lâm Đồng: Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng |
|
|
| 308 |
Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND tỉnh Lâm Đồng: Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
|
|
| 309 |
Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND tỉnh Lâm Đồng: Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
|
|
| 310 |
Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND tỉnh Lâm Đồng: Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
|
|
| 311 |
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND tỉnh Lai Châu: Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
|
|
| 312 |
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND tỉnh Lai Châu: Ban hành đơn giá thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Lai Châu |
|
|
| 313 |
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND tỉnh Lai Châu: Ban hành Quy định một số nội dung về trình tự thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
|
|
| 314 |
Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND tỉnh Kon Tum: Ban hành Quy định công tác lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
| 315 |
Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND tỉnh Kon Tum: Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
| 316 |
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND tỉnh Kon Tum: Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
| 317 |
Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND tỉnh Khánh Hòa: Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
|
|
| 318 |
Quyết định 04/2020/QĐ-UBND tỉnh Hòa Bình: Ban hành Quy chế quản lý hoạt động các khu, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
| 319 |
Quyết định 05/2020/QĐ-UBND tỉnh Hòa Bình: Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
| 320 |
Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND tỉnh Hậu Giang: Về việc quy định đơn giá nhà, công trình xây dựng để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
|
|
| 321 |
Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND tỉnh Hậu Giang: Ban hành Quy định về quản lý và phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
|
|
| 322 |
Quyết định 07/2020/QĐ-UBND tỉnh Hà Tĩnh: Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh |
|
|
| 323 |
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND tỉnh Hà Tĩnh: Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh |
|
|
| 324 |
Quyết định 11/2020/QĐ-UBND tỉnh Đồng Nai: Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
|
|
| 325 |
Quyết định 01/2020/QĐ-UBND tỉnh Đắk Lắk: Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
|
|
| 326 |
Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND tỉnh Đồng Nai: Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
|
|
| 327 |
Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND tỉnh Bình Thuận: Về việc ban hành Bộ đơn giá Điều tra, đánh giá đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận |
|
|
| 328 |
Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND tỉnh Bình Phước: Ban hành Quy định hạn mức đất ở và điều kiện tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
|
|
| 329 |
Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND tỉnh Bắc Ninh: Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
|
| 330 |
Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND tỉnh Bắc Ninh: Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
|
| 331 |
Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND tỉnh Bắc Ninh: Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh |
|
|
| 332 |
Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND tỉnh Bắc Kạn: Ban hành Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn |
|
|
| 333 |
Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND tỉnh Bắc Giang: Quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
|
|
| 334 |
Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
|
| 335 |
Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
|
| 336 |
Quyết định số 83/2019/QĐ-UBND tỉnh An Giang: Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh An Giang |
|
|
| 337 |
Quyết định 08/2020/QĐ-UBND tỉnh An Giang: Ban hành Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang |
|
|
| 338 |
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND thành phố Đà Nẵng: Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2020 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
|
|
| 339 |
Quyết định 17/2020/QĐ-UBND tỉnh Vĩnh Long: Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND, ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định Bảng giá đất áp dụng từ năm 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
|
| 340 |
Quyết định 13/2020/QĐ-UBND tỉnh Bình Dương: Quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương |
|
|
| 341 |
Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND thành phố Hải Phòng: Ban hành giá cho thuê diện tích kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước tại các khu chung cư mới xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
|
| 342 |
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND thành phố Hải Phòng: Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất hàng năm áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2020. |
|
|
| 343 |
Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND tỉnh Bình Thuận: Về mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận |
|
|
| 344 |
Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND tỉnh Bình Thuận: Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2020. |
|
|
| 345 |
Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND tỉnh Bình Định: Ban hành Quy định Quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
|
|
| 346 |
Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Bến Tre: Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2020 |
|
|
| 347 |
Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Phú Thọ: Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
|
|
| 348 |
Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Vĩnh Phúc: Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
| 349 |
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Ninh Bình: Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
|
|
| 350 |
Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Kiên Giang : Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang |
|
|