| STT |
Tên văn bản |
Xem online |
Tập tin tải về |
| 1 |
BẢNG GIÁ ĐẤT TUYÊN QUANG 2026 |
|
|
| 2 |
BẢNG GIÁ ĐẤT HÀ NỘI - KV 12 |
|
|
| 3 |
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP KV1 LÀO CAI |
|
|
| 4 |
BẢNG GIÁ ĐẤT HÀ NỘI 2026-KV17 |
|
|
| 5 |
BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH NINH BÌNH |
|
|
| 6 |
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN QUẢNG NINH 2026 |
|
|
| 7 |
BẢNG GIÁ ĐẤT HÀ NỘI 2026 - KV1 |
|
|
| 8 |
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG THÔN BẮC NINH 2026 |
|
|
| 9 |
BẢNG GIÁ ĐẤT HÀ NỘI 2026 - KHU VỰC 13 |
|
|
| 10 |
BẢNG GIÁ ĐẤT PHÚ THỌ 2026 |
|
|
| 11 |
BẢNG GIÁ ĐẤT TUYÊN QUANG 2026 |
|
|
| 12 |
BẢNG GIÁ ĐẤT HÀ NỘI - KHU VỰC 3 |
|
|
| 13 |
Bảng giá đất KCN - CCN Đồng Nai 2026 |
|
|
| 14 |
Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 1/1/2026 trên địa bàn TP.HCM |
|
|
| 15 |
Bảng giá đất Quảng Ngãi năm 2026 |
|
|
| 16 |
Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 2026 |
|
|
| 17 |
Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 2026 |
|
|
| 18 |
Kết quả thống kê đất đai năm 2025 tỉnh Cà Mau |
|
|
| 19 |
Nghị quyết về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ 1/1/2026 |
|
|
| 20 |
Dự thảo Bảng giá đất 2026 trên địa bàn TP Cần Thơ |
|
|
| 21 |
Dự thảo Nghị quyết quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long áp dụng từ 2026 |
|
|
| 22 |
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi: Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024) |
|
|
| 23 |
Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 24 |
Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 25 |
Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 26 |
Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 27 |
Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 28 |
Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 29 |
Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 30 |
Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 31 |
Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 32 |
Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 33 |
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 34 |
Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 35 |
Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 36 |
Quyết định 08/2020/QĐ-UBND tỉnh Đắk Nông: Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông |
|
|
| 37 |
Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 38 |
Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Vĩnh Phúc: Về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024 |
|
|
| 39 |
Quyết định số 45/2019/QĐ – UBND tỉnh Lai Châu: Ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
|
|
| 40 |
Quyết định số 44/2019/QĐ – UBND tỉnh Thanh Hóa: Quy định bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
|
|
| 41 |
Quyết định số 54/2019/QĐ – UBND thành phố Hải Phòng: Về việc ban hành quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 05 năm (2020 – 2024) |
|
|
| 42 |
Quyết định số 22/2019/QĐ – UBND tỉnh Thái Bình: Ban hành quy định về bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
|
|
| 43 |
Quyết định số 09/2020/QĐ – UBND thành phố Đà Nẵng: Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024 |
|
|
| 44 |
Quyết định số 2336/2019/QĐ – UBND tỉnh Cao Bằng: Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên đị bàn tỉnh Cao Bằng |
|
|
| 45 |
Quyết định số 20/2019/QĐ – UBND tỉnh Phú Thọ: Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020 – 2024) |
|
|
| 46 |
Quyết định số 40/2019/QĐ – UBND tỉnh Tuyên Quang: Về việc ban hành quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và bảng giá đất 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
|
|
| 47 |
Quyết định số 57/2019/QĐ – UBND tỉnh Nghệ An: Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. |
|
|
| 48 |
Quyết định số 27/2019/QĐ – UBND tỉnh Hậu Giang: Ban hành quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
|
|
| 49 |
Quyết định số 19/2019/QĐ – UBND thành phố Cần Thơ: Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) |
|
|
| 50 |
Quyết định số 09/2020/QĐ – UBND tỉnh Gia Lai: Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
|
|
| 51 |
Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND tỉnh Đồng Nai: Ban hành quy định về bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 |
|
|
| 52 |
Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND tỉnh Bình Định: Ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định |
|
|
| 53 |
Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND tỉnh Bình Thuận: Ban hành quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
|
| 54 |
Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND tỉnh Khánh Hòa: Ban hành quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
|
|
| 55 |
Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND tỉnh Hải Dương: Ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
|
|
| 56 |
Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND tỉnh Long An: Ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Long An |
|
|
| 57 |
Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND tỉnh Vĩnh Long: Quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
|
| 58 |
Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ninh: Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 |
|
|
| 59 |
Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND tỉnh Yên Bái: Ban hành Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái |
|
|
| 60 |
Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND tỉnh Hà Tĩnh: Về việc Ban hành Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh |
|
|
| 61 |
Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND tỉnh Thái Nguyên: Ban hành quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
|
|
| 62 |
Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND tỉnh Hà Giang: Ban hành bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020 - 2024 |
|
|
| 63 |
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND tỉnh Ninh Bình: Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
|
|
| 64 |
Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND tỉnh Quảng Bình: Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 |
|
|
| 65 |
Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND tỉnh An Giang: Ban hành bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang |
|
|
| 66 |
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND tỉnh Bắc Ninh: Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 |
|
|
| 67 |
Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Quy định bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
|
| 68 |
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND tỉnh Hà Nam: Ban hành quy định tạm thời bảng giá đất giai đoạn năm 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
|
|
| 69 |
Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND tỉnh Thừa Thiên Huế: Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 – 2024) |
|
|
| 70 |
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND tỉnh Quảng Nam: Ban hành quy định về giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam |
|
|