| STT |
Tên văn bản |
Xem online |
Tập tin tải về |
| 491 |
Quyết định 08/2018/QĐ-UBND Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
|
|
| 492 |
Quyết định 02/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015, quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 và quyết định số 04/2017/QD-UBND ngày 23/01/2017 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Sóc Trăng |
|
|
| 493 |
Quyết định 22/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
|
|
| 494 |
Quyết định 38/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 14/10/2014 |
|
|
| 495 |
Quyết định 16/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở và đất vườn, ao gắn liền với đất ở |
|
|
| 496 |
Quyết định 52 /2018/QĐ-UBND Bình Thuận Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. |
|
|
| 497 |
Quyết định 25/2017/QÐ-UBND Về việc quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương |
|
|
| 498 |
Quyết định 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định |
|
|
| 499 |
Quyết định 26/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu |
|
|
| 500 |
Quyết định 16/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa trên địa bàn tỉnh Bình Định |
|
|
| 501 |
Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 của UBND tỉnh Lào Cai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 108/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh Lào Cai |
|
|
| 502 |
Quyết định 38/2018/QĐ-UBND về việc Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
|
|
| 503 |
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Lâm Đồng: Ban hành quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
|
|
| 504 |
Quyết định 62/2014/QĐ-UBND Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở do tỉnh Kon Tum ban hành |
|
|
| 505 |
Quyết định 745/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức đất giao làm nhà ở; hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao và diện tích đất ở tối thiểu được tách thửa áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
|
|
| 506 |
Quyết định 20/2015/QĐ-UBND Về việc quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở trên địa bàn tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 507 |
Quyết định 23/2017/QĐ-UBND quy định về tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
|
| 508 |
Quyết định 30/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
|
|
| 509 |
Quyết định 103/2016/QĐ-UBND Quy định về định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang |
|
|
| 510 |
Quyết định 66/2018/QĐ-UBND quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An |
|
|
| 511 |
Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội về việc Ban hành Quy định về hạn mức giao đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất; kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
|
|
| 512 |
Quyết định 03/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Đồng Nai |
|
|
| 513 |
Thông tư số 10/2018/TT-BXD ngày 26/12/2018 của Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2015/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2015 và Thông tư số 28/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 12 năm 2016 |
|
|
| 514 |
Quyết định số 06/2019/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện |
|
|
| 515 |
Quyết định số 41/QĐ-BXD ngày 18/01/2019 của Bộ Xây dựng ban hành Chương trình hành động của ngành Xây dựng thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP và Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ |
|
|
| 516 |
Thông tư số 09/2018/TT-BXD ngày 15/11/2018 của Bộ Xây dựng ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy khoan, máy ép cọc, đóng cọc sử dụng trong thi công xây dựng. |
|
|
| 517 |
Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Hà Nam: Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
|
|
| 518 |
Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Bến Tre: Về việc quy định góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
|
|
| 519 |
Thông tư số 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và quản lý nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam |
|
|
| 520 |
Chỉ thị số 03/CT-BXD ngày 05/11/2018 về việc rà soát tình hình quản lý, sử dụng đất của các doanh nghiệp do Bộ Xây dựng làm đại diện chủ sở hữu và các đơn vị có vốn góp của doanh nghiệp |
|
|
| 521 |
Quyết định 1291/QĐ-BXD ngày 12/10/2018 công bố Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2017. |
|
|
| 522 |
Quyết định số 1269/QĐ-BXD ngày 09/10/2018 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa của Bộ Xây dựng. |
|
|
| 523 |
Quyết định số 1226/QĐ-BXD ngày 25/9/2018 ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Xây dựng Phiên bản 1.0. |
|
|
| 524 |
Quyết định 1208/QĐ-BXD ngày 17/9/2018 về việc thành lập Ban soạn thảo và Tổ biên tập xây dựng Nghị định quy định về việc xác định thời điểm bố trí sử dụng và thời hạn thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. |
|
|
| 525 |
Quyết định 1156/QĐ-BXD ngày 22/8/2018 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của bộ xây dựng |
|
|
| 526 |
Quyết định 1155/QĐ-BXD ngày 22/8/2018 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng |
|
|
| 527 |
Quyết định số 1113/QĐ-BXD ngày 08/08/2018 ban hành Định mức chi phí rà soát, xây dựng định mức và giá xây dựng |
|
|
| 528 |
Nghị định số 120/2018/NĐ-CP của Chính phủ: Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm |
|
|
| 529 |
Thông tư số 07/2018/TT-BXD ngày 08/8/2018 của Bộ Xây dựng quy định chế độ báo cáo ngành Xây dựng. |
|
|
| 530 |
Thông tư số 06/2018/TT-BXD ngày 08/8/2018 của Bộ Xây dựng ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng. |
|
|
| 531 |
Nghị định số 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng |
|
|
| 532 |
Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
| 533 |
Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Ban hành Quy định về quy trình giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
| 534 |
Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
| 535 |
Thông tư số 03/2018/TT-BXD ngày 24/4/2018 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 139/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến |
|
|
| 536 |
Quyết định số 1774/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tại thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
| 537 |
Chỉ thị số 04/CT-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về triển khai các biện pháp đảm bảo an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với chung cư, nhà cao tầng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
| 538 |
Quyết định số 18/2018/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ : Về hướng dẫn cấp bù chênh lệch lãi suất thực hiện chính sách cho vay nhà ở xã hội theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội |
|
|
| 539 |
Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Mỉnh |
|
|
| 540 |
Chỉ thị số 02/CT-BXD ngày 23/3/2018 của Bộ Xây dựng về việc đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2018. |
|
|
| 541 |
Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu đô thị mớỉ Thủ Thiêm, quận 2 |
|
|
| 542 |
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
| 543 |
Quyết định số 286/QĐ-BXD ngày 14/3/2018 của Bộ Xây dựng về việc phân công nhiệm vụ trong Lãnh đạo Bộ. |
|
|
| 544 |
Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Ban hành quy định về giải quyết tranh chấp đất đai và cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
| 545 |
Quy chế phối hợp số 01/QCPH-BCA-BXD ngày 13/02/2018 Phối hợp giữa Bộ Công an và Bộ Xây dựng trong công tác quản lý đầu tư xây dựng và phòng cháy, chữa cháy đối với dự án, công trình |
|
|
| 546 |
Thông tư số 02/2018/TT-BXD ngày 06/02/2018 của Bộ Xây dựng quy định về bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình và chế độ báo cáo công tác bảo vệ môi trường ngành Xây dựng |
|
|
| 547 |
Quyết định số 1294/QĐ-BXD ngày 28/12/2017 ban hành Kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính năm 2018 của Bộ Xây dựng |
|
|
| 548 |
Quyết định số 1360/QĐ-BXD ngày 29/12/2017 về việc ban hành Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp năm 2018 của Bộ Xây dựng |
|
|
| 549 |
Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
| 550 |
Thông tư số 01/2018/TT-BXD ngày 05/01/2018 của Bộ Xây dựng quy định về chỉ tiêu xây dựng đô thị tăng trưởng xanh |
|
|
| 551 |
Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị. |
|
|
| 552 |
Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành mức thu phí thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
| 553 |
Nghị quyết số 53/2017/QH14 của Quốc hội: Về Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành |
|
|
| 554 |
Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán xây dựng công trình phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) - Công tác sử dụng vật liệu xây không nung |
|
|
| 555 |
Nghị định số 139/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng |
|
|
| 556 |
Thông tư số 13/2017/TT-BXD ngày 08/12/2017 của Bộ Xây dựng quy định sử dụng vật liệu xây không nung trong các công trình xây dựng. |
|
|
| 557 |
Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa |
|
|
| 558 |
Quyết định 1191/QĐ-BXD ngày 17/11/2017 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức chi phí hoạt động của đơn vị quản lý dự án thuộc cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư. |
|
|
| 559 |
Quyết định số 6070/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |
|
|
| 560 |
Nghị định số 123/2017/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước |
|
|