Bản đồ quy hoạch Thạch Thất, Hà Nội là một tài liệu quan trọng trong quá trình quản lý và phát triển đô thị của khu vực. Bản đồ này thường được thực hiện bởi các cơ quan chức năng như các Sở Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Bản đồ quy hoạch Thạch Thất, Hà Nội thường chứa các thông tin cơ bản về địa hình, mật độ dân số, hạ tầng giao thông, khu công nghiệp, khu đô thị, khu dân cư, khu vực kinh tế trọng điểm và các khu vực cần đầu tư phát triển. Với mục đích giúp cho các cơ quan chức năng có được một cái nhìn tổng quan về tình hình phát triển đô thị tại các quận/huyện và đưa ra các kế hoạch, quyết định phát triển phù hợp.

Phân loại bản đồ quy hoạch Thạch Thất, Hà Nội

Bản đồ quy hoạch Thạch Thất, Hà Nội hiện nay thường được phân chia theo tỷ lệ, tùy vào từng chức năng của bản đồ (quy hoạch chung, quy hoạch dự án,...) tương ứng với những quy định về tỷ lệ. Hiện nay thường có các loại bản đồ quy hoạch thường được sử dụng phổ biến như: bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/5000,1/2000, 1/500. Tìm hiểu thêm thông tin của từng loại bản đồ trong phần bên dưới:

Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/5000

Đây là loại bản đồ quy hoạch chung được vẽ dựa trên bản đồ địa chính với tỷ lệ 1:5000, thể hiện một số thông tin như:

- Cơ sở hạ tầng hiện tại và trên dự án

- Xác định từng khu vực cụ thể, chức năng và mục đích sử dụng của khu vực đó

- Thể hiện rõ ràng lộ giới, địa giới và của các lô đất và cơ sở hạ tầng giao thông, công cộng và các công trình xã hội

Tóm lại: Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 giúp xác định các khu vực chức năng, những định hướng tính giao thông, sẽ rõ ràng mốc giới, địa giới của các phần đất dành để phát triển hạ tầng đường, cầu, cống, điện, trường học, khu dân cư, cây xanh, hồ nước…

Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/2000

Quy hoạch 1/2000 sẽ xác định phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực lập quy hoạch, chỉ tiêu dự kiến về dân số, sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đối với từng ô phố và đấu nối hạ tầng kỹ thuật chung; xác định chức năng sử dụng đất cho từng khu đất; nguyên tắc tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan và đánh giá các môi trường chiến lược.

Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500

Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 là một bản đồ chi tiết cho phép hiển thị các khu vực quy hoạch và phát triển đất đai với một độ chính xác và chi tiết cao. Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 rất hữu ích cho các quy hoạch đô thị, xây dựng các khu công nghiệp hay các khu đô thị mới.

Trên bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500, các yếu tố được thể hiện trên bản đồ gồm: địa hình, mặt bằng, hệ thống giao thông, các hạ tầng công cộng, các khu dân cư và các khu công nghiệp, các khu vực giải trí và văn hóa, các khu vực xanh và đất trống.

Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 thường được sử dụng trong quá trình lập quy hoạch đô thị, xây dựng các khu công nghiệp, phát triển các khu đô thị mới và quản lý tài nguyên đất đai. Nó cũng là công cụ quan trọng cho các chuyên gia trong lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch đô thị và quản lý đất đai.

Một số ký hiệu thường dùng trong bản đồ quy hoạch Thạch Thất, Hà Nội

STT

Ký hiệu

Tên loại đất

Nhóm đất nông nghiệp

1

LUC

Đất chuyên trồng lúa nước

2

LUK

Đất trồng lúa nước còn lại

3

LUN

Đất lúa nương

4

BHK

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

5

LHK

Đất nương rẫy trồng cây lâu năm khác

6

CLN

Đất trồng cây lâu năm

7

RSX

Đất rừng sản xuất

8

RPH

Đất rừng phòng hộ

9

RDD

Đất rừng đặc dụng

10

NTS

Nuôi trồng thủy sản

11

LMU

Đất làm muối

12

NKH

Đất nông nghiệp khác

Nhóm đất phi nông nghiệp

1

ONT

Đất ở tại nông thôn

2

ODT

Đất ở tại đô thị

3

TSC

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4

DTS

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức doanh nghiệp

5

DVH

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6

DYT

Đất xây dựng cơ sở y tế

7

DGD

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

8

DTT

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

9

DKH

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

10

DXH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

11

DNG

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

12

DSK

Đất xây dựng công trình khác

13

CQP

Đất quốc phòng

14

CAN

Đất an ninh

15

SKK

Đất khu công nghiệp

16

SKT

Đất khu chế xuất

17

SKN

Đất cụm công nghiệp

18

SKC

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

19

TMD

Đất thương mại, dịch vụ

20

SKS

Đất sử dụng cho mục đích khoáng sản

21

SKX

Đất sử dụng cho vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

22

DGT

Đất giao thông

23

DTL

Đất thủy lợi

24

DNL

Đất công trình năng lượng

25

DBV

Đất công trình bưu chính, viễn thông

26

DSH

Đất sinh hoạt cộng đồng

27

DKV

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

28

DCH

Đất chợ

29

DDT

Đất có di tích lịch sử – văn hóa

30

DDL

Đất có danh lam thắng cảnh

31

DRA

Đất bãi thải, xử lý chất thải

32

DCK

Đất công trình công cộng khác

33

TON

Đất cơ sở tôn giáo

34

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

35

NTD

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

36

SON

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

37

MNC

Đất có mặt nước chuyên dùng

38

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

Nhóm đất chưa sử dụng

1

BCS

Đất bằng chưa sử dụng

2

DCS

Đất đồi núi chưa sử dụng

3

NCS

Núi đá không có rừng cây

Bảng màu quy định trong bản đồ quy hoạch Thạch Thất, Hà Nội

Cách xem bản đồ quy hoạch Thạch Thất, Hà Nội

Cách 1: Xem online trên các Website/App tra cứu thông tin quy hoạch

Để có thể xem và hiểu được bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bạn cần đọc qua các ký hiệu được ghi trên bản đồ theo bảng ký hiệu mà chúng tôi đã liệt kê bên trên.

Cách 2: Xem tại văn phòng quản lý đất đai

Với cách này, người cần tra cứu có thể đến kiểm tra quy hoạch sử dụng đất tại UBND cấp quận/huyện (khu vực cần tra cứu) để tiến hành đề nghị cung cấp các thông tin liên quan đến khu đất cần tra cứu.

Một số câu hỏi về bản đồ quy hoạch Thạch Thất, Hà Nội

Tìm kiếm bản đồ quy hoạch Thạch Thất, Hà Nội ở đâu?

Bản đồ quy hoạch Thạch Thất, Hà Nội có thể tìm kiếm trên các website chính thức của sở tài nguyên và môi trường hoặc trên các ứng dụng tra cứu quy hoạch hiện nay. Ngoài ra, bản đồ quy hoạch cũng có thể tra cứu trực tiếp tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tại trụ sở UBND phường/xã, quận/huyện.

Thủ tục yêu cầu cung cấp dữ liệu đất đai tại Thạch Thất, Hà Nội?

Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác dữ liệu đất đai nộp phiếu yêu cầu hoặc gửi văn bản yêu cầu cho các cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai theo Mẫu số 01/PYC.

Trình tự cung cấp dữ liệu quy hoạch Thạch Thất, Hà Nội?

Trình tự cung cấp dữ liệu quy hoạch đất đai như sau:

- Bước 1: Tổ chức và cá nhân có nhu cầu cung cấp dữ liệu đất đai nộp phiếu tại cơ quan có thẩm quyền.

- Bước 2: Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai tiến nhận và xử lý hồ sơ, kết hợp thông báo các nghĩa vụ tài chính cho tổ thức và cá nhân. Đối với các trường hợp từ chối cần phải nêu rõ lý do và giải đáp cho tổ chức và cá nhân.

- Bước 3: Sau khi tổ chức, cá nhân thực hiện xong nghĩa vụ tài chính, cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai thực hiện cung cấp dữ liệu đất đai theo yêu cầu.

Sau khi tổ chức, cá nhân thực hiện xong các nghĩa vụ tài chính thì cơ quan tiến hành cung cấp dự liệu đất đai theo đúng yêu cầu.

(Điều 12 Thông tư 34/2014/TT-BTNMT)

Xem thêm
STT Quận/Huyện File quy hoạch
1 Bắc Từ Liêm Bản đồ quy hoạch Bắc Từ Liêm, Hà Nội
2 Thanh Trì Bản đồ quy hoạch Thanh Trì, Hà Nội
3 Sóc Sơn Bản đồ quy hoạch Sóc Sơn, Hà Nội
4 Gia Lâm Bản đồ quy hoạch Gia Lâm, Hà Nội
5 Đông Anh Bản đồ quy hoạch Đông Anh, Hà Nội
6 Long Biên Bản đồ quy hoạch Long Biên, Hà Nội
7 Hoàng Mai Bản đồ quy hoạch Hoàng Mai, Hà Nội
8 Cầu Giấy Bản đồ quy hoạch Cầu Giấy, Hà Nội
9 Tây Hồ Bản đồ quy hoạch Tây Hồ, Hà Nội
10 Thanh Xuân Bản đồ quy hoạch Thanh Xuân, Hà Nội
11 Hai Bà Trưng Bản đồ quy hoạch Hai Bà Trưng, Hà Nội
12 Đống Đa Bản đồ quy hoạch Đống Đa, Hà Nội
13 Ba Đình Bản đồ quy hoạch Ba Đình, Hà Nội
14 Hoàn Kiếm Bản đồ quy hoạch Hoàn Kiếm, Hà Nội
15 Mê Linh Bản đồ quy hoạch Mê Linh, Hà Nội
16 Ba Vì Bản đồ quy hoạch Ba Vì, Hà Nội
17 Chương Mỹ Bản đồ quy hoạch Chương Mỹ, Hà Nội
18 Đan Phượng Bản đồ quy hoạch Đan Phượng, Hà Nội
19 Hà Đông Bản đồ quy hoạch Hà Đông, Hà Nội
20 Hoài Đức Bản đồ quy hoạch Hoài Đức, Hà Nội
21 Mỹ Đức Bản đồ quy hoạch Mỹ Đức, Hà Nội
22 Phú Xuyên Bản đồ quy hoạch Phú Xuyên, Hà Nội
23 Phúc Thọ Bản đồ quy hoạch Phúc Thọ, Hà Nội
24 Quốc Oai Bản đồ quy hoạch Quốc Oai, Hà Nội
25 TX. Sơn Tây Bản đồ quy hoạch Sơn Tây, Hà Nội
26 Thạch Thất Bản đồ quy hoạch Thạch Thất, Hà Nội
27 Thanh Oai Bản đồ quy hoạch Thanh Oai, Hà Nội
28 Thường Tín Bản đồ quy hoạch Thường Tín, Hà Nội
29 Ứng Hòa Bản đồ quy hoạch Ứng Hòa, Hà Nội
30 Nam Từ Liêm Bản đồ quy hoạch Nam Từ Liêm, Hà Nội
Xem thêm