Click vào để biết vị trí, tiện ích, quy hoạch... của dự án
Ranh giới và kết nối liên vùng của CCN Dị Chế Hưng Yên
Khu vực nghiên cứu dự án thuộc địa bàn xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, cụ thể:
- Phía Bắc giáp đất sản xuất nông nghiệp và khu dân cư hiện có
- Phía Nam giáp đất sản xuất nông nghiệp
- Phía Tây giáp đường tránh ĐH.93
- Phía Đông giáp đường bê tông, nghĩa trang hiện có và đất sản xuất nông nghiệp
Kết nối vùng:
- Cách trung tâm thành phố Hưng Yên khoảng 5km
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 58km
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 58km
- Cách cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị khoảng 190km
- Cách Quốc lộ 38B khoảng 0.2km

Quy mô dự án CCN Dị Chế Hưng Yên

Tổng mặt bằng sử dụng đất CCN Dị Chế
| Tổng diện tích | 204.484m2 |
| Quy hoạch sử dụng đất | - Đất khu nhà điều hành: 2.781,7m2 - Đất nhà máy, xí nghiệp, kho bãi: 152.070,90m2 - Đất hạ tầng kỹ thuật: 2.072,90m2 - Đất cây xanh: 24.518,80m2 - Đất giao thông, bãi đỗ xe: 23.039,70m2 |
| Ngành nghề | Ngành nghề sử dụng công nghệ cao, công nghệ hiện đại, công nghệ sạch, thân thiện với môi trường, các dự án sử dụng tiết kiệm đất, có hiệu quả và sử dụng nhiều lao động địa phương. |
Quy mô CCN Dị Chế
Hệ thống cơ sở hạ tầng CCN Dị Chế Hưng Yên
Hệ thống giao thông
- Đường tránh ĐH.93 và đường vành đai thị trấn Vương là đường giao thông đối ngoại chính của cụm công nghiệp
- Tuyến đường trục chính hướng Bắc – Nam qua các khu chức năng của cụm công nghiệp có mặt cắt ngang rộng 28,50m gồm: lòng đường rộng 7,5m × 2 = 15,0m; giải phân cách giữa rộng 3,0m; vỉa hè rộng 5,0m × 2 = 10,0m (ký hiệu tại bản vẽ là mặt cắt A-A).
- Tuyến đường nội bộ hướng Đông – Tây qua các khu chức năng khác của cụm công nghiệp có mặt cắt ngang rộng 15,5m gồm: lòng đường rộng 7,5m; vỉa hè rộng 4,0m × 2 = 8,0m
Hệ thống cấp nước
- Tổng nhu cầu cấp nước cho cụm công nghiệp khoảng Q = 500 m³/ngđ.
- Nguồn nước cấp nước cho CCN dự kiến lấy từ nhà máy nước sạch Triều Dương.
Hệ thống cấp điện
- Tổng nhu cầu cấp điện cho cụm công nghiệp khoảng 3.330 kVA.
- Nguồn điện lấy từ các đường dây trung áp sau trạm biến áp 110kV Phố Cao (2×40MVA) và trạm biến áp 110kV Hưng Yên (2×63MVA) gần khu vực dự án.
Hệ thống thoát nước thải
- Tổng lượng nước thải cần thu gom và xử lý khoảng Q = 427,7 m³/ngđ.
Pháp lý dự án CCN Dị Chế Hưng Yên
Quyết định số 1053/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc thành lập Cụm công nghiệp Dị Chế, huyện Tiên Lữ; Quyết định số 3017/QĐ-UBND ngày 27/12/2022 về việc điều chỉnh Quyết định số 1053/QĐ-UBND ngày 12/5/2022
Ngày 22/3/2023, UBND tỉnh Hưng Yên ban hành Quyết định số 707/QĐ-UBND về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án.
Giá thuê dự kiến CCN Dị Chế Hưng Yên
- Giá thuê đất có cơ sở hạ tầng: 80 USD/m2/chu kỳ thuê
- Thuế đất thô: Đóng hằng năm theo quy định của Nhà nước
- Phí quản lý: 0.35 USD/m2/năm
- Đơn giá xử lý nước thải: 0,42 USD/m3
- Giá điện:
Giờ bình thường: 1.604 VND/kWh
Giờ thấp điểm: 1.037 VND/kWh
Giờ cao điểm: 2.959 VND/kWh
- Giá nước sạch: 13.500 VND/m3
Lưu ý: Các mức phí trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo chính sách của chủ đầu tư và thời điểm cụ thể.
Thông tin chủ đầu tư dự án CCN Dị Chế Hưng Yên
Chủ đầu tư dự án CCN Dị Chế là Công ty cổ phần Quốc tế VIP – Hưng Yên hoạt động từ năm 2019, địa chỉ trụ sở là số 294, đường Triệu Quang Phục, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên. Người đại diện pháp luật là bà Lê Xuân Hà. Doanh nghiệp hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Thông tin nhanh dự án CCN Dị Chế Hưng Yên
| Dự án: CCN Dị Chế | Ngày khởi công: |
| Vị trí: Xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên | Thời hạn vận hành: 2022 - 2072 |
| Tổng diện tích: 204.484m2 | Tổng vốn đầu tư: |
| Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Quốc tế VIP – Hưng Yên | Tỷ lệ lấp đầy: |
Đăng ký kênh Youtube CafeLand để theo dõi các video bất động sản mới nhất!
- Mua bán cho thuê dự án
- Tin rao bán Khu công nghiệp Cụm công nghiệp Dị Chế
- Tin rao cho thuê Khu công nghiệp Cụm công nghiệp Dị Chế
trên toàn quốc và một số ngân hàng
để hỗ trợ bạn tìm một ngôi nhà phù hợp.
| Thông Tin chi tiết Dự Án | ||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
-
Tiềm lực tài chính, uy tín và thương hiệu chủ đầu tư5
-
Vị trí thuận tiện, tiềm năng phát triển trong tương lai.5
-
Tiện ích dự án, thiết kế5
-
Pháp lý dự án đầy đủ, minh bạch, đáng tin cậy5
-
Mức giá bán hợp lý5
-
Tiềm năng tăng giá tương lai5
Giá dự án cùng khu vực
Dự án xung quanh
